Menu
Ngữ pháp Từ vựng Bài đọc Đề thi
Đăng ký Đăng nhập
TAEasy Logo TAEasy

Tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)

15 bài tập • Tạo bởi Admin

cơ bản

1. Tính từ sở hữu là gì?

Tính từ sở hữu là những từ dùng để chỉ sự sở hữu (cái gì thuộc về ai). Chúng luôn đứng TRƯỚC danh từ để bổ nghĩa cho danh từ đó.

📝 Công thức:
Tính từ sở hữu + Danh từ

Ví dụ: My car (Xe của tôi), His name (Tên của anh ấy).
(Lưu ý: Tính từ sở hữu KHÔNG BAO GIỜ đứng một mình. Sai: This is my.)

2. Bảng quy đổi từ Đại từ sang Tính từ sở hữu

Mỗi đại từ nhân xưng (Unit 5) sẽ có một tính từ sở hữu tương ứng. Bạn cần học thuộc lòng bảng này:

Đại từ nhân xưng
(Ai?)
Tính từ sở hữu
(Của ai?)
Nghĩa tiếng ViệtVí dụ
IMyCủa tôiMy name
YouYourCủa bạnYour house
HeHisCủa anh ấyHis car
SheHerCủa cô ấyHer bag
ItItsCủa nóIts tail (đuôi nó)
WeOurCủa chúng tôiOur school
TheyTheirCủa họTheir shoes

3. Các lỗi sai phổ biến (Cần tránh)

  • Sai: He broke he leg.
    Đúng: He broke his leg. (Anh ấy gãy chân CỦA anh ấy).
  • Nhầm lẫn tai hại:
    - Its (Của nó) # It's (Nó là).
    - Your (Của bạn) # You're (Bạn là).